Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Ghi chú: Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục
0
アメリカ:amerika
イギリス:igirisu
フランス:furansu
ドイツ:doitsu
コンピューター:konpyūtā
インターネット:intānetto
スマートフォン:sumātofon
テレビ:terebi
ラジオ:rajio
カメラ:kamera
ホテル:hoteru
レストラン:resutoran
カフェ:kafe
バー:bā
スーパー:sūpā
バス:basu
タクシー:takushī
バイク:baiku
ケーキ:kēki
コーヒー:kōhī
ティー:tī
ジュース:jūsu
パン:pan
ピザ:piza
ハンバーガー:hanbāgā
サラダ:sarada
アイスクリーム:aisukurīmu
チョコレート:chokorēto
ビール:bīru
ワイン:wain
サッカー:sakkā
バスケットボール:basukettobōru
テニス:tenisu
ゴルフ:gorufu
ドクター:dokutā
ナース:nāsu
エンジニア:enjinia
マネージャー:manējā
ロボット:robotto
ゲーム:gēmu
ミュージック:myūjikku
フィルム:firumu
ニュース:nyūsu
ストーリー:sutōrī
アイデア:aidea
ストレス:sutoresu
リラックス:rirakkusu
ハッピー:happī
サプライズ:sapuraizu
Chủ đề liên quan
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Bình luận