Học tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto

Ghi chú: Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto

ngaos


(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục

0


Uzumaki Naruto:うずまきナルト
Uchiha Sasuke:うちはサスケ
Haruno Sakura:春野サクラ
Hatake Kakashi :はたけカカシ
Nara Shikamaru:奈良シカマル
Akimichi Choji:秋道チョウジ
Yamanaka Ino:山中いの
Sarutobi Asuma:猿飛アスマ
Hyuga Hinata:日向 ヒナタ
Inuzuka Kiba:犬塚キバ
Akamaru:赤丸
Aburame Shino:油女シノ
Yuhi Kurenai:夕日紅
Rock Lee:ロック・リー
Hyuga Neji :日向ネジ
Tenten :テンテン
Maito Gai:マイト・ガ
Senju Hashirama:千手柱間
Senju Tobirama:千手扉間
Hizuzen Sarutobi:猿飛 ヒルゼン
Namikaze Minato:波風 ミナト
Tsunade:綱手
Jiraiya:自來也
Orochimaru :大蛇丸
Sai :サイ
Yamato:ヤマト
Uchiha Itachi:うちは イタチ
Hoshigaki Kisame :干柿 鬼鮫
Sasori :Sasori
Deidara :デイダラ
Kakuzu :角都
Hidan :飛段
Konan :小南
Nagato:長門
Zetsu :ゼツ
Uchiha Obito:うちは オビト
Uchiha Madara:うちは マダラ
Otsutsuki Kaguya:大筒木 カグヤ
Otsutsuki Hagoromo:大筒木ハゴロモ

Bình luận

Đăng nhập để bình luận:

Chủ đề liên quan

Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)

Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)