Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Học tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghi chú: Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục
0
Son Goku:孫悟空
Bulma :ブルマ
Muten Roshi:武天老師
Krilin:クリリン
Yamcha:ヤムチャ
Puar :プーアル
Oolong:ウーロン
Chi Chi:チチ
Launch :ランチ
Karin :カリン
Ten Shinhan:天津飯
Chiaotzu :餃子
Yajirobe :ヤジロベー
Piccolo :ピッコロ
Vegeta :ベジータ
Dende:デンデ
Videl :ビーデル
Trunks :トランクス
Mr. Satan:Mr.サタン
Majin Buu :魔人ブウ
Pan:パン
Uub :ウーブ
Frieza :フリーザ
Cell:セル
Chủ đề liên quan
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Bình luận