Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Ghi chú: Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục
0
とおく:tooku
ちかく:chikaku
そと:soto
なか:naka
ひだり:hidari
みぎ:migi
うしろ:ushiro
まえ:mae
した:shita
うえ:ue
むらさき:murasaki
ちゃいろ:chairo
しろ:shiro
くろ:kuro
みどり:midori
き:ki
あお:ao
あか:aka
いろ:iro
しんぱい:shinpai
くるしい:kurushii
うれしい:ureshii
さびしい:sabishii
こわい:kowai
おどろく:odoroku
たのしい:tanoshii
おこる:okoru
かなしい:kanashii
しあわせ:shiawase
こおり:koori
きり:kiri
たいふう:taifuu
かみなり:kaminari
くもり:kumori
かぜ:kaze
ゆき:yuki
あめ:ame
はれ:hare
てんき:tenki
むし:mushi
かめ:kame
さかな:sakana
ひつじ:hitsuji
ぶた:buta
うし:ushi
うま:uma
とり:tori
ねこ:neko
いぬ:inu
Chủ đề liên quan
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Bình luận