Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Ghi chú: Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục
0
ちいさい:chiisai
ちず:chizu
つかい:tsukai
つき:tsuki
て:te
てんき:tenki
とり:tori
ともだち:tomodachi
ない:nai
なか:naka
なつ:natsu
にほん:nihon
ねこ:neko
のむ:nomu
はし:hashi
はな:hana
はは:haha
ひ:hi
ひかり:hikari
ふね:fune
ふゆ:fuyu
へや:heya
ほん:hon
まち:machi
みず:mizu
みどり:midori
むら:mura
め:me
もも:momo
やさい:yasai
やま:yama
ゆき:yuki
よる:yoru
らいねん:rainen
りんご:ringo
るす:rusu
れい:rei
ろく:roku
わすれる:wasureru
わたし:watashi
こんにちは:konnichiwa
こんばんは:konbanwa
ありがとう:arigatō
さようなら:sayōnara
はい:hai
いいえ:īe
すし:sushi
おちゃ:ocha
ごはん:gohan
みせ:mise
がっこう:gakkō
びょういん:byōin
えいが:eiga
Chủ đề liên quan
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Bình luận