Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
Ghi chú: Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)
(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục
0
一:số một
〡:nét sổ
丶:điểm, chấm
丿:nét sổ xiên qua trái
乙:vị trí thứ 2 trong thiên can
亅:nét sổ có móc
二:số hai
亠:(không có nghĩa)
亻:người
儿:trẻ con
入:vào
八:số tám
冂:vùng biên giới xa; hoang địa
冖:trùm chăn lên
冫:nước đá
几:ghế tựa
凵:há miệng
刂:con dao, cây đao (vũ khí)
力:sức mạnh
勹:ba
匕:cái thìa (cái muỗng)
匚:tủ đựng
匸:che đậy, giấu giếm
十:số mười
卜:xem bói
卩-:đốt tre
厂:sườn núi, vách đá
厶:riêng tư
又:lại nữa, một lần nữa
口:cái miệng
囗:vây quanh
土:đất
士:kẻ sĩ
夂:đến ở phía sau
夊:đi chậm
夕:đêm tối
大:to lớn
女:nữ giới, con gái, đàn bà
子:con
宀:mái nhà, mái che
寸:tấc (đơn vị đo chiều dài)
小:nhỏ bé
尢:yếu đuối
尸:thây ma, xác chết
屮:mầm non, cỏ non mới mọc
山:núi non
巛:sông
工:công việc, người thợ
己:bản thân mình
巾:cái khăn
干:can dự, thiên can
幺:nhỏ nhắn
广:mái nhà
廴:bước dài
廾:chắp tay
弋:chiếm lấy, bắn
弓:cái cung (để bắn tên)
彐:đầu con nhím
彡:lông dài (đuôi sam)
彳:bước ngắn, bước chân trái
忄:quả tim, tâm trí, tấm lòng
戈:cây qua (một loại binh khí dài)
戶:cửa một cánh
手:tay
支:cành nhánh
攴:đánh khẽ
文:văn chương, văn vẻ
斗:cái đấu để đong
斤:cái búa, rìu
方:vuông
无:không
日:mặt trời, ngày
曰:nói rằng
月:mặt trăng, tháng
木:cây
欠:thiếu vắng, khiếm khuyết
止:dừng lại
歹:xấu xa, tệ hại
殳:binh khí dài
毋:chớ, đừng
比:so sánh
毛:lông
氏:họ
气:hơi nước
水:nước
火:lửa
爪:móng vuốt cầm thú
父:cha
爻:hào âm, hào dương (kinh dịch)
爿:mảnh gỗ, cái giường
片:mảnh, tấm, miếng
牙:răng
牛:trâu
犬:con chó
玄:màu đen huyền, huyền bí
玉:đá quý, ngọc
瓜:quả dưa
瓦:ngói
甘:ngọt
生:sinh đẻ, sinh sống
用:sử dụng
田:ruộng
疋:đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
疒:bệnh tật
癶:gạt ngược lại, trở lại
白:trắng
皮:da
皿:bát dĩa
目:mắt
矛:cây giáo mác
矢:mũi tên
石:đá
示:chỉ thị; thần đất
禸:vết chân, lốt chân
禾:lúa
穴:hang lỗ
立:đứng, thành lập
竹:tre trúc
米:gạo
糸:sợi tơ nhỏ
缶:đồ sành
网:cái lưới
羊:con dê
羽:lông vũ
老:già
而:mà, và
耒:cái này
耳:tai (lỗ tai)
聿:cây bút
肉:thịt
臣:bề tôi
自:tự bản thân, kể từ
至:đến
臼:cái cối giã gạo
舌:cái lưỡi
舛:sai suyễn, sai lầm
舟:cái thuyền
艮:quẻ cấn (kinh dịch); dừng, bền
色:màu, dáng vẻ, nữ sắc
艸:cỏ
虍:vằn vện của con hổ
虫:sâu bọ
血:máu
行:đi, thi hành, làm được
衣:áo
襾:che đậy, úp lên
見:nhìn thấy
角:góc, sừng
言:nói
谷:thung lũng
豆:hạt đậu, cây đậu
豕:con lợn
豸:loài sâu không chân
貝:vật báu
赤:màu đỏ
走:đi, chạy
足:chân, đầy đủ
身:thân thể
車:chiếc xe
辛:cay
辰:nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
辵:chợt bước đi, chợt dừng lại
邑:vùng đất, đất phong cho quan
酉:rượu (trong bát quái: tí, ngọ, mão, dậu)
釆:phân biệt
里:dặm, làng xóm
金:kim loại, vàng
長:dài; lớn (trưởng)
門:cửa hai cánh
阜:đống đất, gò đất
隶:kịp, kịp đến
隹:chim đuôi ngắn
雨:mưa
青:màu xanh
非:không
面:mặt, bề mặt
革:da thú; thay đổi, cải cách
韋:da thuộc, trái ngược nhau
韭:cây hẹ
音:âm thanh, tiếng
頁:cái đầu
風:gió
飛:bay
食:ăn
首:đầu
香:mùi hương, hương thơm
馬:con ngựa
骨:xương
高:cao
髟:tóc dài
鬥:chiến đấu, chống lại
鬯:bao đựng cung, rượu nếp
鬲:cái đỉnh
鬼:con quỷ
魚:cá
鳥:chim
鹵:đất mặn
鹿:con hươu
麥:lúa mạch
麻:cây gai
黃:màu vàng
黍:lúa nếp
黑:màu đen
黹:khâu, may vá
黽:con ếch
鼎:cái đỉnh
鼓:cái trống
鼠:con chuột
鼻:cái mũi
齊:cùng nhau, ngang bằng
歯:răng
龍:con rồng
龜:con rùa
龠:sáo 3 lỗ
Chủ đề liên quan
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Bình luận