Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)

Ghi chú: Học nhanh bộ thủ Kanji tiếng Nhật (Kanji - Nghĩa)

thuy


(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục

0


:số một
:nét sổ
:điểm, chấm
丿:nét sổ xiên qua trái
:vị trí thứ 2 trong thiên can
:nét sổ có móc
:số hai
:(không có nghĩa)
:người
:trẻ con
:vào
:số tám
:vùng biên giới xa; hoang địa
:trùm chăn lên
:nước đá
:ghế tựa
:há miệng
:con dao, cây đao (vũ khí)
:sức mạnh
:ba
:cái thìa (cái muỗng)
:tủ đựng
:che đậy, giấu giếm
:số mười
:xem bói
卩-:đốt tre
:sườn núi, vách đá
:riêng tư
:lại nữa, một lần nữa
:cái miệng
:vây quanh
:đất
:kẻ sĩ
:đến ở phía sau
:đi chậm
:đêm tối
:to lớn
:nữ giới, con gái, đàn bà
:con
:mái nhà, mái che
:tấc (đơn vị đo chiều dài)
:nhỏ bé
:yếu đuối
:thây ma, xác chết
:mầm non, cỏ non mới mọc
:núi non
:sông
:công việc, người thợ
:bản thân mình
:cái khăn
:can dự, thiên can
:nhỏ nhắn
广:mái nhà
:bước dài
:chắp tay
:chiếm lấy, bắn
:cái cung (để bắn tên)
:đầu con nhím
:lông dài (đuôi sam)
:bước ngắn, bước chân trái
:quả tim, tâm trí, tấm lòng
:cây qua (một loại binh khí dài)
:cửa một cánh
:tay
:cành nhánh
:đánh khẽ
:văn chương, văn vẻ
:cái đấu để đong
:cái búa, rìu
:vuông
:không
:mặt trời, ngày
:nói rằng
:mặt trăng, tháng
:cây
:thiếu vắng, khiếm khuyết
:dừng lại
:xấu xa, tệ hại
:binh khí dài
:chớ, đừng
:so sánh
:lông
:họ
:hơi nước
:nước
:lửa
:móng vuốt cầm thú
:cha
:hào âm, hào dương (kinh dịch)
:mảnh gỗ, cái giường
:mảnh, tấm, miếng
:răng
:trâu
:con chó
:màu đen huyền, huyền bí
:đá quý, ngọc
:quả dưa
:ngói
:ngọt
:sinh đẻ, sinh sống
:sử dụng
:ruộng
:đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
:bệnh tật
:gạt ngược lại, trở lại
:trắng
:da
:bát dĩa
:mắt
:cây giáo mác
:mũi tên
:đá
:chỉ thị; thần đất
:vết chân, lốt chân
:lúa
:hang lỗ
:đứng, thành lập
:tre trúc
:gạo
:sợi tơ nhỏ
:đồ sành
:cái lưới
:con dê
:lông vũ
:già
:mà, và
:cái này
:tai (lỗ tai)
:cây bút
:thịt
:bề tôi
:tự bản thân, kể từ
:đến
:cái cối giã gạo
:cái lưỡi
:sai suyễn, sai lầm
:cái thuyền
:quẻ cấn (kinh dịch); dừng, bền
:màu, dáng vẻ, nữ sắc
:cỏ
:vằn vện của con hổ
:sâu bọ
:máu
:đi, thi hành, làm được
:áo
:che đậy, úp lên
:nhìn thấy
:góc, sừng
:nói
:thung lũng
:hạt đậu, cây đậu
:con lợn
:loài sâu không chân
:vật báu
:màu đỏ
:đi, chạy
:chân, đầy đủ
:thân thể
:chiếc xe
:cay
:nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
:chợt bước đi, chợt dừng lại
:vùng đất, đất phong cho quan
:rượu (trong bát quái: tí, ngọ, mão, dậu)
:phân biệt
:dặm, làng xóm
:kim loại, vàng
:dài; lớn (trưởng)
:cửa hai cánh
:đống đất, gò đất
:kịp, kịp đến
:chim đuôi ngắn
:mưa
:màu xanh
:không
:mặt, bề mặt
:da thú; thay đổi, cải cách
:da thuộc, trái ngược nhau
:cây hẹ
:âm thanh, tiếng
:cái đầu
:gió
:bay
:ăn
:đầu
:mùi hương, hương thơm
:con ngựa
:xương
:cao
:tóc dài
:chiến đấu, chống lại
:bao đựng cung, rượu nếp
:cái đỉnh
:con quỷ
:
:chim
:đất mặn
鹿:con hươu
:lúa mạch
:cây gai
:màu vàng
:lúa nếp
:màu đen
:khâu, may vá
:con ếch
:cái đỉnh
:cái trống
:con chuột
:cái mũi
:cùng nhau, ngang bằng
:răng
:con rồng
:con rùa
:sáo 3 lỗ

Bình luận

Đăng nhập để bình luận:

Chủ đề liên quan

Học tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng

Học tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)

Từ vựng katakana cơ bản Katakana - Nghĩa
Ghép từ Katakana - Nghĩa cơ bản

Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)

Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)

Số đếm tiếng Nhật
Học số đếm tiếng Nhật

Học tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong 7 Viên ngọc rồng

Học tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto
Ghép từ tiếng Nhật bằng tên nhân vật trong Naruto

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 4)

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 3)

Từ vựng katakana cơ bản Katakana - Nghĩa
Ghép từ Katakana - Nghĩa cơ bản

Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 2)

Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)
Luyện tập ghép từ Katakana - Romaji (Phần 1)

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 2)

Ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)
Bài luyện tập ghép chữ Hiragana - Romaji (Phần 1)

Số đếm tiếng Nhật
Học số đếm tiếng Nhật