Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"

Ghi chú: Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

thuy


(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục

0


abroad:ở nước ngoài
aim:mục tiêu, đặt ra mục tiêu
commit:cam kết
competitive:cạnh tranh
disability:sự tàn tật, không đủ năng lực
disadvantaged:bị thiệt thòi
economic:thuộc về kinh tế
economy:nền kinh tế
enter:thâm nhập, đi vào, tham gia
essential:cần thiết, cấp thiết
expert:chuyên gia
fast-changing:thay đổi nhanh chóng
freedom of press:tự do báo chí
harm:tác hại, tổn hại
hunger:nạn đói
invest:đầu tư
investor:nhà đầu tư
market:chợ, thị trường
peacekeeping:gìn giữ hòa bình
poverty:tình trạng đói nghèo
practical:có tính ứng dụng
promote:quảng bá, khuếch trương
quality:có chất lượng
regional:thuộc về khu vực
relation:mối quan hệ
respect:tôn trọng, ghi nhận
technical:thuộc về kĩ thuật
trade:thương mại
vaccinate:tiêm vắc-xin
welcome:đón chào, hoan nghênh
world peace:hoà bình thế giới
carry out:tiến hành

Bình luận

Đăng nhập để bình luận:

Chủ đề liên quan

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ