Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"

Ghi chú: Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

thuy


(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục

0


adopt:áp dụng
aim:mục tiêu, ý định
appliance:thiết bị, dụng cụ
awareness:sự nhận thức
calculate:tính toán
carbon footprint:vết cacbon
ceremony:nghi lễ
chemical:hoá chất
dustbin:thùng rác
eco-friendly:thân thiện với môi trường
electrical:thuộc về điện
emission:sự thải ra, thoát ra, khí thải
encourage:khuyến khích, động viên
energy:năng lượng
environmental issue:vấn đề môi trường
estimate:ước tính, ước lượng
explosion:sự nổ, tiếng nổ
global:toàn cầu
greenhouse gas:khí gây hiệu ứng nhà kính
human:con người
issue:vấn đề
lifestyle:lối sống, cách sống
litter:rác thải, vứt rác
material:nguyên liệu
organic:hữu cơ
public transport:giao thông công cộng
rainwater:nước mưa
refillable:có thể làm đầy lại
resource:tài nguyên
reusable:adj
revise:chỉnh sửa lại
single-use:dùng một lần
sort:phân loại, loại, hạng
sustainable:bền vững
takeaway:đồ mang đi

Bình luận

Đăng nhập để bình luận:

Chủ đề liên quan

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ