Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"

Ghi chú: Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

thuy


(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục

0


access:tiếp cận với
advert:quảng cáo
advertisement:bài quảng cáo
after-school:sau giờ học
announcement:thông báo
boost:thúc đẩy, làm tăng thêm
cheerful:vui vẻ
civics:môn giáo dục công dân
community:cộng đồng
community service:phục vụ cộng đồng
confidence:sự tự tin
confused:bối rối
deadline:hạn cuối, thời hạn
deliver:phân phát, giao
donate:cho, hiến tặng
donation:đồ mang cho, đồ hiến tặng
endless:vĩnh viễn, liên tục
food bank:ngân hàng thực phẩm
generous:hào phóng
guest speaker:diễn giả khách mời
involved:tham gia, liên quan
landslide:sự lở đất
life-saving:cứu nạn, cứu sống
non-governmental:phi chính phủ
orphanage:trại trẻ mồ côi
participate:tham gia
pocket money:tiền tiêu vặt
practical:thực tế, thiết thực
punishment:hình phạt, sự trừng phạt
raise:quyên góp
remote:hẻo lánh, xa xôi
self-confidence:sự tự tin
selfless:không ích kỷ, vị tha
unused:chưa bao giờ được dùng
unwanted:không mong muốn
useful:hữu ích
various:khác nhau, đa dạng
volunteer:tình nguyện viên, tình nguyện
well-being:sự hạnh phúc, khoẻ mạnh
worried:lo lắng
sense of purpose:mục tiêu
by chance:tình cờ
in need:cần giúp đỡ

Bình luận

Đăng nhập để bình luận:

Chủ đề liên quan

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ