Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"

Ghi chú: Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

thuy


(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục

0


antisocial:chống đối xã hội
appeal:kêu gọi, hấp dẫn, thu hút
bamboo clapper:phách
cash prize:phần thưởng hiện kim
chanting:sự hát theo, hô hào
comment:bình luận
competition:cuộc tranh tài, cuộc thi
concert:buổi hoà nhạc
decoration:việc trang trí
delay:hoãn lại
download:tải xuống
eliminate:loại ra, loại trừ
gong:cái cồng, chiêng
guitarist:người chơi ghi ta
hesitate:do dự, ngần ngại, lưỡng lự
idol:thần tượng
judge:giám khảo
live:trực tiếp
location:vị trí, địa điểm
moon-shaped lute:đàn nguyệt
musical instrument:nhạc cụ
onwards:trở đi
participant:người tham dự, thí sinh
performance:buổi biểu diễn
psychic:nhà ngoại cảm
reach:đạt được
reality show:chương trình thực tế
reggae:một điệu nhạc mạnh
relaxed:thư thái, bình tĩnh
rhythm:nhịp điệu
runner-up:người, đội về nhì
saint:vị thánh
semi-final:bán kết
series:loạt, chuỗi
sheet music:tổng phổ, bản nhạc
single:đĩa đơn
social media:mạng xã hội
talented:tài năng
theatre:nhà hát
trumpet:kèn trumpet
upload:tải lên
worship:tôn thờ
youngster:người trẻ tuổi
dress up:ăn mặc đẹp
fall asleep:buồn ngủ
in search of:tìm kiếm

Bình luận

Đăng nhập để bình luận:

Chủ đề liên quan

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ