Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 1: Family life"

Ghi chú: Học từ vựng lớp 10 "Unit 1: Family life" bằng trò chơi ghép từ

thuy


(*) Chọn ít nhất 5 thẻ để tiếp tục

0


adjust:điều chỉnh
benefit:lợi ích
bond:sự gắn bó, kết nối
breadwinner:người kiếm tiền chính
character:tính cách
damage:phá hỏng, làm hỏng
equally:một cách ngang bằng
exchange:trao đổi, việc trao đổi
gratitude:sự biết ơn, lòng biết ơn
grocery:thực phẩm và tạp hoá
heavy lifting:việc nặng nhọc
homemaker:người nội trợ
household chores:công việc vặt trong nhà
housework:việc nhà
laundry:đồ giặt là, việc giặt là
respectively:lần lượt, tương ứng
responsibility:trách nhiệm
routine:công việc hằng ngày
rubbish:rác rưởi
spotlessly:không tì vết
strengthen:củng cố, làm mạnh thêm
support:ủng hộ, hỗ trợ
table manners:tác phong khi ăn uống
timetable:lịch trình, thời gian biểu
truthful:trung thực
value:giá trị
washing machine:máy giặt
washing-up:việc rửa bát đĩa
cheer up:cổ vũ

Bình luận

Đăng nhập để bình luận:

Chủ đề liên quan

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 10: Eco-tourism" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 9: Protecting the environment" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 8: New ways to learn"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 8: New ways to learn" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 7: Viet Nam and international organisations" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 6: Gender equality"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 6: Gender equality" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 5: Inventions"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 5: Inventions" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 4: For a better community"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 4: For a better community" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 3: Music"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 3: Music" bằng trò chơi ghép từ

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 "Unit 2: Humans and environment"
Học từ vựng lớp 10 "Unit 2: Humans and environment" bằng trò chơi ghép từ